Báo cáo lương 2026 · theo vị trí
Mức lương Customer Service – Quản lý tại Việt Nam (2026)
Năm 2026, lương Customer Service – Quản lý tại Việt Nam từ 26–79 triệu đồng (khoảng 1.010–3.070 USD) mỗi tháng (gross), tùy theo ngành và kinh nghiệm. Số liệu từ 5 ngành trong Báo cáo lương Việt Nam 2026.
Mức lương theo ngành
Lương gross cơ bản hàng tháng, áp dụng toàn quốc.
| Ngành | Chức năng | Lương gross/tháng | Biểu đồ khung lương |
|---|---|---|---|
| Ngân hàng & Dịch vụ tài chính | Chăm sóc khách hàng | 37–79 triệu ₫ | |
| Dịch vụ chuyên nghiệp & Giáo dục | Chăm sóc khách hàng | 32–63 triệu ₫ | |
| Bất động sản & Xây dựng | Chăm sóc khách hàng | 26–57 triệu ₫ | |
| Y tế & Khoa học sự sống | Chăm sóc khách hàng | 30–53 triệu ₫ | |
| Logistics & Chuỗi cung ứng | Chăm sóc khách hàng | 26–50 triệu ₫ |
Câu hỏi thường gặp
Lương Customer Service – Quản lý tại Việt Nam là bao nhiêu?
Năm 2026, lương Customer Service – Quản lý tại Việt Nam từ 26–79 triệu đồng (khoảng 1.010–3.070 USD) mỗi tháng (gross). Theo kinh nghiệm: Từ 5 năm kinh nghiệm trở lên: 26–79 triệu đồng (khoảng 1.010–3.070 USD).
Ngành nào trả lương Customer Service – Quản lý cao nhất?
Ngành Ngân hàng & Dịch vụ tài chính có khung lương cao nhất: 37–79 triệu đồng (khoảng 1.440–3.070 USD) (từ 5 năm kinh nghiệm trở lên).
Đây là lương gross hay net?
Gross. Khung lương là lương cơ bản hàng tháng trước thuế TNCN và 10,5% bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp của người lao động. Dùng công cụ Gross ↔ Net để ước tính lương thực nhận.
Mở công cụ tính Gross ↔ NetVị trí liên quan
PDF miễn phí
Nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026.
Toàn bộ vị trí và ngành nghề trong một báo cáo 28 trang, gửi đến email của bạn sau vài phút.