Báo cáo lương 2026 · theo ngành
Mức lương ngành Dịch vụ chuyên nghiệp & Giáo dục tại Việt Nam (2026)
Năm 2026, nhân sự ngành Dịch vụ chuyên nghiệp & Giáo dục tại Việt Nam có dưới 5 năm kinh nghiệm thường nhận 12,5–22 triệu đồng (khoảng 490–860 USD) mỗi tháng (gross), nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên nhận 62–95 triệu đồng (khoảng 2.410–3.690 USD).
Lương gross cơ bản hàng tháng. Chọn vị trí để xem khung lương ở các ngành khác.
| Vị trí | Chức năng | Lương gross/tháng | Biểu đồ khung lương |
|---|---|---|---|
| Admin – Mới đi làm | Hành chính | 6–16 triệu ₫ | |
| Admin – Có kinh nghiệm | Hành chính | 15–32 triệu ₫ | |
| Customer Service – Mới đi làm | Chăm sóc khách hàng | 7–13 triệu ₫ | |
| Customer Service – Có kinh nghiệm | Chăm sóc khách hàng | 13–33 triệu ₫ | |
| Expatriate Teacher | Giáo dục & Giảng dạy | 59,1–82,3 triệu ₫ | |
| Library – Mới đi làm | Giáo dục & Giảng dạy | 8–13 triệu ₫ | |
| Library – Có kinh nghiệm | Giáo dục & Giảng dạy | 11–23 triệu ₫ | |
| Local Teacher | Giáo dục & Giảng dạy | 20,6–28,3 triệu ₫ | |
| R&D – Mới đi làm | Kỹ thuật & R&D | 8–14 triệu ₫ | |
| R&D – Có kinh nghiệm | Kỹ thuật & R&D | 15–30 triệu ₫ | |
| Finance & Accounting – Mới đi làm | Tài chính & Kế toán | 8–17 triệu ₫ | |
| Finance & Accounting – Có kinh nghiệm | Tài chính & Kế toán | 13–36 triệu ₫ | |
| Admission – Mới đi làm | Nhân sự | 7–16 triệu ₫ | |
| Admission – Có kinh nghiệm | Nhân sự | 15–43 triệu ₫ | |
| Information Technology – Mới đi làm | CNTT & Phần mềm | 9–18 triệu ₫ | |
| Information Technology – Có kinh nghiệm | CNTT & Phần mềm | 18–32 triệu ₫ | |
| Associate | Pháp chế & Tuân thủ | 38,6–59,1 triệu ₫ | |
| Paralegal | Pháp chế & Tuân thủ | 12,9–20,6 triệu ₫ | |
| Market Research – Mới đi làm | Marketing & Truyền thông | 8–14 triệu ₫ | |
| Market Research – Có kinh nghiệm | Marketing & Truyền thông | 12–21 triệu ₫ | |
| Marketing – Mới đi làm | Marketing & Truyền thông | 9–18 triệu ₫ | |
| Marketing – Có kinh nghiệm | Marketing & Truyền thông | 13–35 triệu ₫ | |
| Operations – Mới đi làm | Vận hành & Sản xuất | 7–14 triệu ₫ | |
| Admissions Officer | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 20,6–25,7 triệu ₫ | |
| Purchasing – Mới đi làm | Chuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics | 7–14 triệu ₫ | |
| Purchasing – Có kinh nghiệm | Chuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics | 15–30 triệu ₫ |
| Vị trí | Chức năng | Lương gross/tháng | Biểu đồ khung lương |
|---|---|---|---|
| Admin – Trưởng nhóm | Hành chính | 28–37 triệu ₫ | |
| Manager | Tư vấn | 79,7–118,3 triệu ₫ | |
| Senior Associate | Tư vấn | 87,4–132,4 triệu ₫ | |
| Customer Service – Quản lý | Chăm sóc khách hàng | 32–63 triệu ₫ | |
| Deputy Principal | Giáo dục & Giảng dạy | 97,7–118,3 triệu ₫ | |
| Expatriate Teacher | Giáo dục & Giảng dạy | 82,3–97,7 triệu ₫ | |
| Head of Academic | Giáo dục & Giảng dạy | 97,7–118,3 triệu ₫ | |
| Local Teacher | Giáo dục & Giảng dạy | 28,3–48,9 triệu ₫ | |
| Principal | Giáo dục & Giảng dạy | 136,3–195,4 triệu ₫ | |
| R&D – Quản lý | Kỹ thuật & R&D | 37–72 triệu ₫ | |
| Country Manager/Chief Representative Office | Lãnh đạo cấp cao | 112,5–170 triệu ₫ | |
| General Manager/Managing Director | Lãnh đạo cấp cao | 165–310 triệu ₫ | |
| Marketing Director/CMO | Lãnh đạo cấp cao | 100–150 triệu ₫ | |
| Finance & Accounting – Quản lý | Tài chính & Kế toán | 59–92 triệu ₫ | |
| Director of Rooms (Hospitality) | Vận hành khách sạn | 65–90 triệu ₫ | |
| Admission – Trưởng nhóm | Nhân sự | 24–50 triệu ₫ | |
| Human Resources – Quản lý | Nhân sự | 34–97 triệu ₫ | |
| Information Technology – Quản lý | CNTT & Phần mềm | 42–79 triệu ₫ | |
| Counsel | Pháp chế & Tuân thủ | 275,2–344,6 triệu ₫ | |
| Digital Marketing Manager | Marketing & Truyền thông | 50–90 triệu ₫ | |
| Event Manager | Marketing & Truyền thông | 42,5–65 triệu ₫ | |
| Marketing Manager | Marketing & Truyền thông | 49,5–93 triệu ₫ | |
| Head of Operations | Vận hành & Sản xuất | 97,7–118,3 triệu ₫ | |
| Operations Leader | Vận hành & Sản xuất | 30–40 triệu ₫ | |
| Operations Manager | Vận hành & Sản xuất | 48,2–74,2 triệu ₫ | |
| Head of School (Expatriate) | Khác | 216–411,5 triệu ₫ | |
| Admissions Officer | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 25,7–33,4 triệu ₫ | |
| Area Director | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 97,5–130 triệu ₫ | |
| Sales Director | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 95–145 triệu ₫ | |
| Purchasing – Quản lý | Chuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics | 37–72 triệu ₫ |
Câu hỏi thường gặp
Mức lương phổ biến ngành Dịch vụ chuyên nghiệp & Giáo dục tại Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trên các vị trí được liệt kê, khung trung vị là 12,5–22 triệu đồng (khoảng 490–860 USD) mỗi tháng với nhân sự dưới 5 năm kinh nghiệm và 62–95 triệu đồng (khoảng 2.410–3.690 USD) với nhân sự từ 5 năm kinh nghiệm trở lên. Số liệu là lương gross cơ bản.
Vị trí nào ngành Dịch vụ chuyên nghiệp & Giáo dục có lương cao nhất tại Việt Nam?
Với nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên, các khung lương cao nhất là: Head of School (Expatriate) (216–411,5 triệu đồng (khoảng 8.400–16.000 USD)); Counsel (275,2–344,6 triệu đồng (khoảng 10.700–13.400 USD)); General Manager/Managing Director (165–310 triệu đồng (khoảng 6.420–12.050 USD)).
Số liệu này đã gồm thưởng và phụ cấp chưa?
Chưa. Đây là lương gross cơ bản hàng tháng, chưa gồm phụ cấp, thưởng và trước khi trừ thuế TNCN, bảo hiểm bắt buộc của người lao động.
Làm thế nào để nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026?
Đăng ký nhận bản PDF miễn phí tại trang Báo cáo lương. Báo cáo được gửi qua email trong vài phút.
Ngành khác
PDF miễn phí
Nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026.
Toàn bộ vị trí và ngành nghề trong một báo cáo 28 trang, gửi đến email của bạn sau vài phút.