Báo cáo lương 2026 · theo ngành
Mức lương ngành Y tế & Khoa học sự sống tại Việt Nam (2026)
Năm 2026, nhân sự ngành Y tế & Khoa học sự sống tại Việt Nam có dưới 5 năm kinh nghiệm thường nhận 22–42,5 triệu đồng (khoảng 860–1.650 USD) mỗi tháng (gross), nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên nhận 79,3–122,9 triệu đồng (khoảng 3.080–4.780 USD).
Lương gross cơ bản hàng tháng. Chọn vị trí để xem khung lương ở các ngành khác.
| Vị trí | Chức năng | Lương gross/tháng | Biểu đồ khung lương |
|---|---|---|---|
| Admin – Mới đi làm | Hành chính | 9–25 triệu ₫ | |
| Admin – Có kinh nghiệm | Hành chính | 17–39 triệu ₫ | |
| Customer Service – Mới đi làm | Chăm sóc khách hàng | 9–17 triệu ₫ | |
| Customer Service – Có kinh nghiệm | Chăm sóc khách hàng | 15–26 triệu ₫ | |
| Technical Service – Có kinh nghiệm | Kỹ thuật & R&D | 22–53 triệu ₫ | |
| Finance & Accounting – Có kinh nghiệm | Tài chính & Kế toán | 21–53 triệu ₫ | |
| Application Specialist (Medical Device) | Y tế | 15–25 triệu ₫ | |
| Doctor | Y tế | 48,9–74,6 triệu ₫ | |
| Medical Science Liaison | Y tế | 30–42,5 triệu ₫ | |
| Service Engineer (Medical Device) | Y tế | 15–28,5 triệu ₫ | |
| Human Resources – Có kinh nghiệm | Nhân sự | 23–57 triệu ₫ | |
| Regulatory & Market Access – Có kinh nghiệm | Pháp chế & Tuân thủ | 26–44 triệu ₫ | |
| Market Access Specialist | Marketing & Truyền thông | 30–42,5 triệu ₫ | |
| Marketing – Mới đi làm | Marketing & Truyền thông | 13–18 triệu ₫ | |
| Marketing – Có kinh nghiệm | Marketing & Truyền thông | 23–58 triệu ₫ | |
| Product Manager | Marketing & Truyền thông | 37,5–55 triệu ₫ | |
| Product Specialist | Marketing & Truyền thông | 17,5–30 triệu ₫ | |
| Laboratory Technician | Vận hành & Sản xuất | 28,3–38,6 triệu ₫ | |
| Production – Có kinh nghiệm | Vận hành & Sản xuất | 24–52 triệu ₫ | |
| Key Account Executive | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 22,1–27,4 triệu ₫ | |
| Key Account Manager | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 34,2–46,9 triệu ₫ | |
| Sales – Mới đi làm | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 11–26 triệu ₫ | |
| Sales – Có kinh nghiệm | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 22–57 triệu ₫ |
| Vị trí | Chức năng | Lương gross/tháng | Biểu đồ khung lương |
|---|---|---|---|
| Admin – Quản lý | Hành chính | 53–99 triệu ₫ | |
| Customer Service – Quản lý | Chăm sóc khách hàng | 30–53 triệu ₫ | |
| R&D – Giám đốc/Trưởng bộ phận | Kỹ thuật & R&D | 92–211 triệu ₫ | |
| R&D – Chuyên gia cao cấp | Kỹ thuật & R&D | 90–228 triệu ₫ | |
| CEO/General Director | Lãnh đạo cấp cao | 114–430 triệu ₫ | |
| General Manager/Country Manager | Lãnh đạo cấp cao | 367,8–491,2 triệu ₫ | |
| Head of Business Unit | Lãnh đạo cấp cao | 248,4–358,9 triệu ₫ | |
| Finance & Accounting – Quản lý | Tài chính & Kế toán | 54–119 triệu ₫ | |
| Chief Nurse | Y tế | 48,9–69,4 triệu ₫ | |
| Doctor | Y tế | 74,6–172,3 triệu ₫ | |
| Head of Medical Affairs | Y tế | 148,3–210,6 triệu ₫ | |
| Medical Affairs Manager | Y tế | 83,9–111,7 triệu ₫ | |
| Sales Force Training Manager | Nhân sự | 55–80 triệu ₫ | |
| Head of Regulatory Affairs | Pháp chế & Tuân thủ | 135–175 triệu ₫ | |
| Regulatory Affairs Manager | Pháp chế & Tuân thủ | 72,3–108 triệu ₫ | |
| Group Product Manager | Marketing & Truyền thông | 106,7–141,2 triệu ₫ | |
| Head of Market Access | Marketing & Truyền thông | 148,3–210,6 triệu ₫ | |
| Head of Marketing | Marketing & Truyền thông | 128,3–205,9 triệu ₫ | |
| Market Access Manager | Marketing & Truyền thông | 86,2–126,7 triệu ₫ | |
| Marketing Manager | Marketing & Truyền thông | 62,3–100,7 triệu ₫ | |
| Laboratory Technician | Vận hành & Sản xuất | 38,6–43,7 triệu ₫ | |
| Production – Quản lý | Chất lượng & HSE | 40–92 triệu ₫ | |
| Quality (QA/QC) – Quản lý | Chất lượng & HSE | 35–53 triệu ₫ | |
| Head of Commercial Excellence | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 130,8–210,9 triệu ₫ | |
| Head of Sales | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 130–185 triệu ₫ | |
| Key Account Executive | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 27,4–34,2 triệu ₫ | |
| Key Account Manager | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 46,9–72,3 triệu ₫ | |
| Sales Director | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 123,4–195,4 triệu ₫ | |
| Sales Manager | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 59,8–97,4 triệu ₫ | |
| Supply Chain – Quản lý | Chuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics | 40–90 triệu ₫ |
Câu hỏi thường gặp
Mức lương phổ biến ngành Y tế & Khoa học sự sống tại Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trên các vị trí được liệt kê, khung trung vị là 22–42,5 triệu đồng (khoảng 860–1.650 USD) mỗi tháng với nhân sự dưới 5 năm kinh nghiệm và 79,3–122,9 triệu đồng (khoảng 3.080–4.780 USD) với nhân sự từ 5 năm kinh nghiệm trở lên. Số liệu là lương gross cơ bản.
Vị trí nào ngành Y tế & Khoa học sự sống có lương cao nhất tại Việt Nam?
Với nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên, các khung lương cao nhất là: General Manager/Country Manager (367,8–491,2 triệu đồng (khoảng 14.300–19.100 USD)); CEO/General Director (114–430 triệu đồng (khoảng 4.430–16.720 USD)); Head of Business Unit (248,4–358,9 triệu đồng (khoảng 9.660–13.960 USD)).
Số liệu này đã gồm thưởng và phụ cấp chưa?
Chưa. Đây là lương gross cơ bản hàng tháng, chưa gồm phụ cấp, thưởng và trước khi trừ thuế TNCN, bảo hiểm bắt buộc của người lao động.
Làm thế nào để nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026?
Đăng ký nhận bản PDF miễn phí tại trang Báo cáo lương. Báo cáo được gửi qua email trong vài phút.
Ngành khác
PDF miễn phí
Nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026.
Toàn bộ vị trí và ngành nghề trong một báo cáo 28 trang, gửi đến email của bạn sau vài phút.