Báo cáo lương 2026 · theo ngành

Mức lương ngành Y tế & Khoa học sự sống tại Việt Nam (2026)

Năm 2026, nhân sự ngành Y tế & Khoa học sự sống tại Việt Nam có dưới 5 năm kinh nghiệm thường nhận 22–42,5 triệu đồng (khoảng 860–1.650 USD) mỗi tháng (gross), nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên nhận 79,3–122,9 triệu đồng (khoảng 3.080–4.780 USD).

Dưới 5 năm kinh nghiệm22–42,5 triệu ₫Khung trung vị · 23 vị trí
Từ 5 năm kinh nghiệm trở lên79,3–122,9 triệu ₫Khung trung vị · 30 vị trí

Lương gross cơ bản hàng tháng. Chọn vị trí để xem khung lương ở các ngành khác.

Đơn vị tiền tệ
Dưới 5 năm kinh nghiệm · 23 vị trí
Vị tríChức năngLương gross/thángBiểu đồ khung lương
Admin – Mới đi làmHành chính9–25 triệu ₫
Admin – Có kinh nghiệmHành chính17–39 triệu ₫
Customer Service – Mới đi làmChăm sóc khách hàng9–17 triệu ₫
Customer Service – Có kinh nghiệmChăm sóc khách hàng15–26 triệu ₫
Technical Service – Có kinh nghiệmKỹ thuật & R&D22–53 triệu ₫
Finance & Accounting – Có kinh nghiệmTài chính & Kế toán21–53 triệu ₫
Application Specialist (Medical Device)Y tế15–25 triệu ₫
DoctorY tế48,9–74,6 triệu ₫
Medical Science LiaisonY tế30–42,5 triệu ₫
Service Engineer (Medical Device)Y tế15–28,5 triệu ₫
Human Resources – Có kinh nghiệmNhân sự23–57 triệu ₫
Regulatory & Market Access – Có kinh nghiệmPháp chế & Tuân thủ26–44 triệu ₫
Market Access SpecialistMarketing & Truyền thông30–42,5 triệu ₫
Marketing – Mới đi làmMarketing & Truyền thông13–18 triệu ₫
Marketing – Có kinh nghiệmMarketing & Truyền thông23–58 triệu ₫
Product ManagerMarketing & Truyền thông37,5–55 triệu ₫
Product SpecialistMarketing & Truyền thông17,5–30 triệu ₫
Laboratory TechnicianVận hành & Sản xuất28,3–38,6 triệu ₫
Production – Có kinh nghiệmVận hành & Sản xuất24–52 triệu ₫
Key Account ExecutiveKinh doanh & Phát triển kinh doanh22,1–27,4 triệu ₫
Key Account ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh34,2–46,9 triệu ₫
Sales – Mới đi làmKinh doanh & Phát triển kinh doanh11–26 triệu ₫
Sales – Có kinh nghiệmKinh doanh & Phát triển kinh doanh22–57 triệu ₫
Từ 5 năm kinh nghiệm trở lên · 30 vị trí
Vị tríChức năngLương gross/thángBiểu đồ khung lương
Admin – Quản lýHành chính53–99 triệu ₫
Customer Service – Quản lýChăm sóc khách hàng30–53 triệu ₫
R&D – Giám đốc/Trưởng bộ phậnKỹ thuật & R&D92–211 triệu ₫
R&D – Chuyên gia cao cấpKỹ thuật & R&D90–228 triệu ₫
CEO/General DirectorLãnh đạo cấp cao114–430 triệu ₫
General Manager/Country ManagerLãnh đạo cấp cao367,8–491,2 triệu ₫
Head of Business UnitLãnh đạo cấp cao248,4–358,9 triệu ₫
Finance & Accounting – Quản lýTài chính & Kế toán54–119 triệu ₫
Chief NurseY tế48,9–69,4 triệu ₫
DoctorY tế74,6–172,3 triệu ₫
Head of Medical AffairsY tế148,3–210,6 triệu ₫
Medical Affairs ManagerY tế83,9–111,7 triệu ₫
Sales Force Training ManagerNhân sự55–80 triệu ₫
Head of Regulatory AffairsPháp chế & Tuân thủ135–175 triệu ₫
Regulatory Affairs ManagerPháp chế & Tuân thủ72,3–108 triệu ₫
Group Product ManagerMarketing & Truyền thông106,7–141,2 triệu ₫
Head of Market AccessMarketing & Truyền thông148,3–210,6 triệu ₫
Head of MarketingMarketing & Truyền thông128,3–205,9 triệu ₫
Market Access ManagerMarketing & Truyền thông86,2–126,7 triệu ₫
Marketing ManagerMarketing & Truyền thông62,3–100,7 triệu ₫
Laboratory TechnicianVận hành & Sản xuất38,6–43,7 triệu ₫
Production – Quản lýChất lượng & HSE40–92 triệu ₫
Quality (QA/QC) – Quản lýChất lượng & HSE35–53 triệu ₫
Head of Commercial ExcellenceKinh doanh & Phát triển kinh doanh130,8–210,9 triệu ₫
Head of SalesKinh doanh & Phát triển kinh doanh130–185 triệu ₫
Key Account ExecutiveKinh doanh & Phát triển kinh doanh27,4–34,2 triệu ₫
Key Account ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh46,9–72,3 triệu ₫
Sales DirectorKinh doanh & Phát triển kinh doanh123,4–195,4 triệu ₫
Sales ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh59,8–97,4 triệu ₫
Supply Chain – Quản lýChuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics40–90 triệu ₫

Câu hỏi thường gặp

Mức lương phổ biến ngành Y tế & Khoa học sự sống tại Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?

Trên các vị trí được liệt kê, khung trung vị là 22–42,5 triệu đồng (khoảng 860–1.650 USD) mỗi tháng với nhân sự dưới 5 năm kinh nghiệm và 79,3–122,9 triệu đồng (khoảng 3.080–4.780 USD) với nhân sự từ 5 năm kinh nghiệm trở lên. Số liệu là lương gross cơ bản.

Vị trí nào ngành Y tế & Khoa học sự sống có lương cao nhất tại Việt Nam?

Với nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên, các khung lương cao nhất là: General Manager/Country Manager (367,8–491,2 triệu đồng (khoảng 14.300–19.100 USD)); CEO/General Director (114–430 triệu đồng (khoảng 4.430–16.720 USD)); Head of Business Unit (248,4–358,9 triệu đồng (khoảng 9.660–13.960 USD)).

Số liệu này đã gồm thưởng và phụ cấp chưa?

Chưa. Đây là lương gross cơ bản hàng tháng, chưa gồm phụ cấp, thưởng và trước khi trừ thuế TNCN, bảo hiểm bắt buộc của người lao động.

Làm thế nào để nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026?

Đăng ký nhận bản PDF miễn phí tại trang Báo cáo lương. Báo cáo được gửi qua email trong vài phút.

PDF miễn phí

Nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026.

Toàn bộ vị trí và ngành nghề trong một báo cáo 28 trang, gửi đến email của bạn sau vài phút.