Báo cáo lương 2026 · theo ngành
Mức lương ngành Năng lượng, Dầu khí tại Việt Nam (2026)
Năm 2026, nhân sự ngành Năng lượng, Dầu khí tại Việt Nam có dưới 5 năm kinh nghiệm thường nhận 25,7–41,2 triệu đồng (khoảng 1.000–1.600 USD) mỗi tháng (gross), nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên nhận 64,3–79,7 triệu đồng (khoảng 2.500–3.100 USD).
Lương gross cơ bản hàng tháng. Chọn vị trí để xem khung lương ở các ngành khác.
| Vị trí | Chức năng | Lương gross/tháng | Biểu đồ khung lương |
|---|---|---|---|
| Admin – Mới đi làm | Hành chính | 13–18 triệu ₫ | |
| Consultant | Tư vấn | 48,9–64,3 triệu ₫ | |
| Cost Estimator | Kỹ thuật & R&D | 25,7–33,4 triệu ₫ | |
| Electrical Engineer | Kỹ thuật & R&D | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| HVAC Engineer | Kỹ thuật & R&D | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| Marine Engineer | Kỹ thuật & R&D | 25,7–33,4 triệu ₫ | |
| Material Inspector | Kỹ thuật & R&D | 20,6–33,4 triệu ₫ | |
| NDT Inspector | Kỹ thuật & R&D | 28,3–43,7 triệu ₫ | |
| Piping Engineer | Kỹ thuật & R&D | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| Process Engineer | Kỹ thuật & R&D | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| Project Engineer | Kỹ thuật & R&D | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| WTG Engineer | Kỹ thuật & R&D | 33,4–48,9 triệu ₫ | |
| Welding Engineer | Kỹ thuật & R&D | 25,7–33,4 triệu ₫ | |
| Welding Inspector | Kỹ thuật & R&D | 28,3–43,7 triệu ₫ | |
| Project Finance Specialist | Tài chính & Kế toán | 28,3–43,7 triệu ₫ | |
| Human Resources – Mới đi làm | Nhân sự | 12–18 triệu ₫ | |
| IT Master Data Specialist | CNTT & Phần mềm | 25,7–33,4 triệu ₫ | |
| PV/Grid Connected BESS System Engineer | CNTT & Phần mềm | 25,7–38,6 triệu ₫ | |
| Legal & Compliance – Mới đi làm | Pháp chế & Tuân thủ | 12–18 triệu ₫ | |
| Operations – Mới đi làm | Vận hành & Sản xuất | 14–24 triệu ₫ | |
| WTG Commissioning Technician | Vận hành & Sản xuất | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| Wind Field Services Technician | Vận hành & Sản xuất | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| QA/QC Document Control & Administrator | Chất lượng & HSE | 20,6–33,4 triệu ₫ | |
| Safety Engineer | Chất lượng & HSE | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| WTG Quality Inspector | Chất lượng & HSE | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| Biomass/LNG Sourcer/Buyer/Trader | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 20,6–28,3 triệu ₫ | |
| Sales & Business Development – Mới đi làm | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 13–26 triệu ₫ | |
| Procurement & Contract Engineer | Chuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics | 25,7–33,4 triệu ₫ |
| Vị trí | Chức năng | Lương gross/tháng | Biểu đồ khung lương |
|---|---|---|---|
| Admin – Quản lý | Hành chính | 40–99 triệu ₫ | |
| Consultant | Tư vấn | 64,3–97,7 triệu ₫ | |
| Berth Master | Kỹ thuật & R&D | 97,7–123,4 triệu ₫ | |
| Boiler Leader | Kỹ thuật & R&D | 64,3–79,7 triệu ₫ | |
| Cost Estimator | Kỹ thuật & R&D | 33,4–43,7 triệu ₫ | |
| E&I Leader | Kỹ thuật & R&D | 74,6–97,7 triệu ₫ | |
| HVAC Engineer | Kỹ thuật & R&D | 43,7–79,7 triệu ₫ | |
| I&C Leader | Kỹ thuật & R&D | 64,3–79,7 triệu ₫ | |
| Marine Engineer | Kỹ thuật & R&D | 33,4–43,7 triệu ₫ | |
| NDT Inspector | Kỹ thuật & R&D | 43,7–79,7 triệu ₫ | |
| Piping Engineer | Kỹ thuật & R&D | 43,7–79,7 triệu ₫ | |
| WTG Engineer | Kỹ thuật & R&D | 48,9–64,3 triệu ₫ | |
| Country Manager | Lãnh đạo cấp cao | 195,4–367,8 triệu ₫ | |
| Project Finance Manager | Tài chính & Kế toán | 69,4–79,7 triệu ₫ | |
| Human Resources – Quản lý | Nhân sự | 33–55 triệu ₫ | |
| IT Master Data Specialist | CNTT & Phần mềm | 33,4–43,7 triệu ₫ | |
| PV/Grid Connected BESS System Engineer | CNTT & Phần mềm | 38,6–54 triệu ₫ | |
| Head of Legal | Pháp chế & Tuân thủ | 97,7–195,4 triệu ₫ | |
| Government/Communication Affairs Manager | Marketing & Truyền thông | 74,6–82,3 triệu ₫ | |
| Plant Manager | Vận hành & Sản xuất | 69,4–118,3 triệu ₫ | |
| Power Production Leader | Vận hành & Sản xuất | 74,6–113,2 triệu ₫ | |
| Site Manager | Vận hành & Sản xuất | 79,7–97,7 triệu ₫ | |
| Environment Manager | Chất lượng & HSE | 59,1–74,6 triệu ₫ | |
| Safety Engineer | Chất lượng & HSE | 43,7–79,7 triệu ₫ | |
| WTG Quality Inspector | Chất lượng & HSE | 43,7–64,3 triệu ₫ | |
| Operational Field Risk Advisor | Rủi ro, Kiểm toán & Kiểm soát | 113,2–123,4 triệu ₫ | |
| Business Development Director | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 146,6–195,4 triệu ₫ | |
| Business Development Manager | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 69,4–87,4 triệu ₫ | |
| Commercial/Contract Manager | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 69,4–87,4 triệu ₫ | |
| Warehouse Supervisor | Chuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics | 48,9–74,6 triệu ₫ |
Câu hỏi thường gặp
Mức lương phổ biến ngành Năng lượng, Dầu khí tại Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trên các vị trí được liệt kê, khung trung vị là 25,7–41,2 triệu đồng (khoảng 1.000–1.600 USD) mỗi tháng với nhân sự dưới 5 năm kinh nghiệm và 64,3–79,7 triệu đồng (khoảng 2.500–3.100 USD) với nhân sự từ 5 năm kinh nghiệm trở lên. Số liệu là lương gross cơ bản.
Vị trí nào ngành Năng lượng, Dầu khí có lương cao nhất tại Việt Nam?
Với nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên, các khung lương cao nhất là: Country Manager (195,4–367,8 triệu đồng (khoảng 7.600–14.300 USD)); Head of Legal (97,7–195,4 triệu đồng (khoảng 3.800–7.600 USD)); Business Development Director (146,6–195,4 triệu đồng (khoảng 5.700–7.600 USD)).
Số liệu này đã gồm thưởng và phụ cấp chưa?
Chưa. Đây là lương gross cơ bản hàng tháng, chưa gồm phụ cấp, thưởng và trước khi trừ thuế TNCN, bảo hiểm bắt buộc của người lao động.
Làm thế nào để nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026?
Đăng ký nhận bản PDF miễn phí tại trang Báo cáo lương. Báo cáo được gửi qua email trong vài phút.
Ngành khác
PDF miễn phí
Nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026.
Toàn bộ vị trí và ngành nghề trong một báo cáo 28 trang, gửi đến email của bạn sau vài phút.