Báo cáo lương 2026 · theo ngành

Mức lương ngành Hàng tiêu dùng, Bán lẻ & Thương mại tại Việt Nam (2026)

Năm 2026, nhân sự ngành Hàng tiêu dùng, Bán lẻ & Thương mại tại Việt Nam có dưới 5 năm kinh nghiệm thường nhận 25,7–30,5 triệu đồng (khoảng 1.000–1.190 USD) mỗi tháng (gross), nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên nhận 67,1–97,7 triệu đồng (khoảng 2.610–3.800 USD).

Dưới 5 năm kinh nghiệm25,7–30,5 triệu ₫Khung trung vị · 28 vị trí
Từ 5 năm kinh nghiệm trở lên67,1–97,7 triệu ₫Khung trung vị · 31 vị trí

Lương gross cơ bản hàng tháng. Chọn vị trí để xem khung lương ở các ngành khác.

Đơn vị tiền tệ
Dưới 5 năm kinh nghiệm · 28 vị trí
Vị tríChức năngLương gross/thángBiểu đồ khung lương
Admin – Mới đi làmHành chính7–16 triệu ₫
Customer Service – Mới đi làmChăm sóc khách hàng6–14 triệu ₫
Graphic DesignerKỹ thuật & R&D25,7–33,4 triệu ₫
Service EngineerKỹ thuật & R&D25,7–28,3 triệu ₫
Technical Support EngineerKỹ thuật & R&D25,7–28,3 triệu ₫
Finance & Accounting – Mới đi làmTài chính & Kế toán7,5–15,5 triệu ₫
General AccountantTài chính & Kế toán28,3–33,4 triệu ₫
HR Executive/SpecialistNhân sự25,7–28,3 triệu ₫
Talent Acquisition Executive/SpecialistNhân sự20,6–25,7 triệu ₫
Compliance OfficerPháp chế & Tuân thủ25,7–28,3 triệu ₫
Legal SpecialistPháp chế & Tuân thủ25,7–38,6 triệu ₫
Assistant Brand ManagerMarketing & Truyền thông33,4–43,7 triệu ₫
Brand/Product ManagerMarketing & Truyền thông42,5–60 triệu ₫
CopywriterMarketing & Truyền thông18–25,7 triệu ₫
Marketing ExecutiveMarketing & Truyền thông25,7–28,3 triệu ₫
Marketing Executive/SpecialistMarketing & Truyền thông22,5–32,5 triệu ₫
Operations – Mới đi làmVận hành & Sản xuất7–18,5 triệu ₫
Operations – Có kinh nghiệmVận hành & Sản xuất18,5–42 triệu ₫
Account ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh25,7–33,4 triệu ₫
Area Sales RepresentativeKinh doanh & Phát triển kinh doanh19–28,5 triệu ₫
Business Development SpecialistKinh doanh & Phát triển kinh doanh22,5–32,5 triệu ₫
Key Account ExecutiveKinh doanh & Phát triển kinh doanh25–35 triệu ₫
Key Account ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh38,6–50 triệu ₫
Sales Application EngineerKinh doanh & Phát triển kinh doanh25,7–28,3 triệu ₫
Sales ExecutiveKinh doanh & Phát triển kinh doanh25,7–28,3 triệu ₫
Technical Sales RepresentativeKinh doanh & Phát triển kinh doanh24–32,5 triệu ₫
Purchasing – Có kinh nghiệmChuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics16–37,5 triệu ₫
Sourcing SpecialistChuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics28,3–38,6 triệu ₫
Từ 5 năm kinh nghiệm trở lên · 31 vị trí
Vị tríChức năngLương gross/thángBiểu đồ khung lương
Admin/Office ManagerHành chính48,9–74,6 triệu ₫
Branch ManagerNgân hàng & Đầu tư97,7–146,6 triệu ₫
Customer Insight ManagerChăm sóc khách hàng50–100 triệu ₫
Graphic DesignerKỹ thuật & R&D33,4–48,9 triệu ₫
Service EngineerKỹ thuật & R&D28,3–33,4 triệu ₫
Chief RepresentativeLãnh đạo cấp cao140,8–207,7 triệu ₫
General Manager/Managing DirectorLãnh đạo cấp cao230–300 triệu ₫
Finance ManagerTài chính & Kế toán64,3–97,7 triệu ₫
General AccountantTài chính & Kế toán33,4–38,6 triệu ₫
HR Executive/SpecialistNhân sự28,3–38,6 triệu ₫
Legal ManagerPháp chế & Tuân thủ74,6–97,7 triệu ₫
Brand ManagerMarketing & Truyền thông59,1–74,6 triệu ₫
Digital Marketing ManagerMarketing & Truyền thông50,7–96,4 triệu ₫
E-commerce ManagerMarketing & Truyền thông77,4–102,6 triệu ₫
Marketing DirectorMarketing & Truyền thông160–235 triệu ₫
Marketing ManagerMarketing & Truyền thông67,1–111,6 triệu ₫
Senior Brand ManagerMarketing & Truyền thông81,2–130,8 triệu ₫
Trade Marketing ManagerMarketing & Truyền thông73,6–96,4 triệu ₫
Operation ManagerVận hành & Sản xuất50–75 triệu ₫
Retail DirectorVận hành & Sản xuất112,5–200 triệu ₫
Store ManagerVận hành & Sản xuất43,2–82,6 triệu ₫
Area Sales ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh48,9–65 triệu ₫
Business Development ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh65–97,7 triệu ₫
Head of Modern TradeKinh doanh & Phát triển kinh doanh140,8–220,9 triệu ₫
Key Account ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh50–79,7 triệu ₫
Regional Sales ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh87,4–125 triệu ₫
Route To Market ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh69,9–107,9 triệu ₫
Sales Capability ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh67,4–100,4 triệu ₫
Purchasing – Quản lýChuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics37–95 triệu ₫
Sourcing HeadChuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics123,4–195,4 triệu ₫
Sourcing ManagerChuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics74,6–97,7 triệu ₫

Câu hỏi thường gặp

Mức lương phổ biến ngành Hàng tiêu dùng, Bán lẻ & Thương mại tại Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?

Trên các vị trí được liệt kê, khung trung vị là 25,7–30,5 triệu đồng (khoảng 1.000–1.190 USD) mỗi tháng với nhân sự dưới 5 năm kinh nghiệm và 67,1–97,7 triệu đồng (khoảng 2.610–3.800 USD) với nhân sự từ 5 năm kinh nghiệm trở lên. Số liệu là lương gross cơ bản.

Vị trí nào ngành Hàng tiêu dùng, Bán lẻ & Thương mại có lương cao nhất tại Việt Nam?

Với nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên, các khung lương cao nhất là: General Manager/Managing Director (230–300 triệu đồng (khoảng 8.940–11.670 USD)); Marketing Director (160–235 triệu đồng (khoảng 6.220–9.140 USD)); Head of Modern Trade (140,8–220,9 triệu đồng (khoảng 5.470–8.590 USD)).

Số liệu này đã gồm thưởng và phụ cấp chưa?

Chưa. Đây là lương gross cơ bản hàng tháng, chưa gồm phụ cấp, thưởng và trước khi trừ thuế TNCN, bảo hiểm bắt buộc của người lao động.

Làm thế nào để nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026?

Đăng ký nhận bản PDF miễn phí tại trang Báo cáo lương. Báo cáo được gửi qua email trong vài phút.

PDF miễn phí

Nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026.

Toàn bộ vị trí và ngành nghề trong một báo cáo 28 trang, gửi đến email của bạn sau vài phút.