Báo cáo lương 2026 · theo ngành
Mức lương ngành Bán dẫn & Điện tử tại Việt Nam (2026)
Năm 2026, nhân sự ngành Bán dẫn & Điện tử tại Việt Nam có dưới 5 năm kinh nghiệm thường nhận 20–38,1 triệu đồng (khoảng 780–1.480 USD) mỗi tháng (gross), nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên nhận 42,3–79,7 triệu đồng (khoảng 1.640–3.100 USD).
Lương gross cơ bản hàng tháng. Chọn vị trí để xem khung lương ở các ngành khác.
| Vị trí | Chức năng | Lương gross/tháng | Biểu đồ khung lương |
|---|---|---|---|
| Admin – Mới đi làm | Hành chính | 9–17 triệu ₫ | |
| Analog Mixed Signal Design Engineer | Kỹ thuật & R&D | 20–50 triệu ₫ | |
| Analog Mixed Signal Layout Engineer | Kỹ thuật & R&D | 20–50 triệu ₫ | |
| DFT Engineer | Kỹ thuật & R&D | 20–50 triệu ₫ | |
| Design Verification Engineer | Kỹ thuật & R&D | 24,1–51,9 triệu ₫ | |
| Design for Test (DFT) Engineer | Kỹ thuật & R&D | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| Engineering – Có kinh nghiệm | Kỹ thuật & R&D | 16–32 triệu ₫ | |
| Failure Analysis Engineer | Kỹ thuật & R&D | 20,6–38,6 triệu ₫ | |
| IE/CI/Lean – Có kinh nghiệm | Kỹ thuật & R&D | 13–29 triệu ₫ | |
| Implementation/Integration Engineer | Kỹ thuật & R&D | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| Layout Engineer | Kỹ thuật & R&D | 20,6–33,4 triệu ₫ | |
| Package Design Engineer | Kỹ thuật & R&D | 20,6–38,6 triệu ₫ | |
| Physical Design Engineer | Kỹ thuật & R&D | 20,3–44,3 triệu ₫ | |
| Physical Implementation Engineer | Kỹ thuật & R&D | 18–37,5 triệu ₫ | |
| R&D – Có kinh nghiệm | Kỹ thuật & R&D | 15–42 triệu ₫ | |
| RTL Design Engineer | Kỹ thuật & R&D | 22,9–49,4 triệu ₫ | |
| Test Engineer | Kỹ thuật & R&D | 20,6–33,4 triệu ₫ | |
| Verification and Validation Engineer | Kỹ thuật & R&D | 20,6–43,7 triệu ₫ | |
| Finance & Accounting – Mới đi làm | Tài chính & Kế toán | 9–13 triệu ₫ | |
| General Accountant | Tài chính & Kế toán | 20,6–28,3 triệu ₫ | |
| HR Executive/Specialist | Nhân sự | 18–28,3 triệu ₫ | |
| System-on-Chip (SoC) Designer | CNTT & Phần mềm | 25,7–43,7 triệu ₫ | |
| Legal Specialist | Pháp chế & Tuân thủ | 20,6–28,3 triệu ₫ | |
| Marketing – Có kinh nghiệm | Marketing & Truyền thông | 17–42 triệu ₫ | |
| Operations – Mới đi làm | Vận hành & Sản xuất | 8–13 triệu ₫ | |
| Operations – Có kinh nghiệm | Vận hành & Sản xuất | 16–42 triệu ₫ | |
| Production Planning – Mới đi làm | Vận hành & Sản xuất | 10–17 triệu ₫ | |
| Quality (QA/QC) – Mới đi làm | Chất lượng & HSE | 10–20 triệu ₫ | |
| Sales – Mới đi làm | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 11–27 triệu ₫ | |
| Purchasing – Mới đi làm | Chuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics | 11–13 triệu ₫ |
| Vị trí | Chức năng | Lương gross/tháng | Biểu đồ khung lương |
|---|---|---|---|
| HR Manager/HR & Admin Manager | Hành chính | 59,1–87,4 triệu ₫ | |
| DFT Engineer | Kỹ thuật & R&D | 42,5–90 triệu ₫ | |
| DFT Manager | Kỹ thuật & R&D | 120–180 triệu ₫ | |
| Design Verification Engineer | Kỹ thuật & R&D | 46,9–92,4 triệu ₫ | |
| Design Verification Manager | Kỹ thuật & R&D | 116,6–155,8 triệu ₫ | |
| Design for Test (DFT) Engineer | Kỹ thuật & R&D | 43,7–74,6 triệu ₫ | |
| Design for Test (DFT) Manager | Kỹ thuật & R&D | 108–128,6 triệu ₫ | |
| Failure Analysis Engineer | Kỹ thuật & R&D | 38,6–69,4 triệu ₫ | |
| Layout Engineer | Kỹ thuật & R&D | 33,4–59,1 triệu ₫ | |
| Package Design Engineer | Kỹ thuật & R&D | 38,6–59,1 triệu ₫ | |
| Physical Design Engineer | Kỹ thuật & R&D | 41,8–79,7 triệu ₫ | |
| Physical Design Manager | Kỹ thuật & R&D | 109–146,8 triệu ₫ | |
| Physical Implementation Engineer | Kỹ thuật & R&D | 30–62,5 triệu ₫ | |
| RTL Design Engineer | Kỹ thuật & R&D | 41,9–84,9 triệu ₫ | |
| RTL Design Manager | Kỹ thuật & R&D | 116,6–155,8 triệu ₫ | |
| Test Engineer | Kỹ thuật & R&D | 33,4–64,3 triệu ₫ | |
| General Manager/Managing Director | Lãnh đạo cấp cao | 167,2–246,9 triệu ₫ | |
| Chief Accountant/Accounting Manager | Tài chính & Kế toán | 54–79,7 triệu ₫ | |
| General Accountant | Tài chính & Kế toán | 28,3–38,6 triệu ₫ | |
| HR Executive/Specialist | Nhân sự | 28,3–38,6 triệu ₫ | |
| Information Technology – Quản lý | CNTT & Phần mềm | 36–73 triệu ₫ | |
| System-on-Chip (SoC) Designer | CNTT & Phần mềm | 43,7–79,7 triệu ₫ | |
| Legal Specialist | Pháp chế & Tuân thủ | 28,3–43,7 triệu ₫ | |
| Marketing – Quản lý | Marketing & Truyền thông | 50–77 triệu ₫ | |
| Operations – Giám đốc/Trưởng bộ phận | Vận hành & Sản xuất | 73–184 triệu ₫ | |
| Operations – Quản lý | Vận hành & Sản xuất | 40–91 triệu ₫ | |
| Quality (QA/QC) – Quản lý | Chất lượng & HSE | 42–79 triệu ₫ | |
| Sales – Quản lý | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 43–105 triệu ₫ | |
| Sales – Trưởng nhóm | Kinh doanh & Phát triển kinh doanh | 26–42 triệu ₫ | |
| Purchasing – Quản lý | Chuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics | 33–97 triệu ₫ |
Câu hỏi thường gặp
Mức lương phổ biến ngành Bán dẫn & Điện tử tại Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?
Trên các vị trí được liệt kê, khung trung vị là 20–38,1 triệu đồng (khoảng 780–1.480 USD) mỗi tháng với nhân sự dưới 5 năm kinh nghiệm và 42,3–79,7 triệu đồng (khoảng 1.640–3.100 USD) với nhân sự từ 5 năm kinh nghiệm trở lên. Số liệu là lương gross cơ bản.
Vị trí nào ngành Bán dẫn & Điện tử có lương cao nhất tại Việt Nam?
Với nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên, các khung lương cao nhất là: General Manager/Managing Director (167,2–246,9 triệu đồng (khoảng 6.500–9.600 USD)); Operations – Giám đốc/Trưởng bộ phận (73–184 triệu đồng (khoảng 2.840–7.150 USD)); DFT Manager (120–180 triệu đồng (khoảng 4.670–7.000 USD)).
Số liệu này đã gồm thưởng và phụ cấp chưa?
Chưa. Đây là lương gross cơ bản hàng tháng, chưa gồm phụ cấp, thưởng và trước khi trừ thuế TNCN, bảo hiểm bắt buộc của người lao động.
Làm thế nào để nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026?
Đăng ký nhận bản PDF miễn phí tại trang Báo cáo lương. Báo cáo được gửi qua email trong vài phút.
Ngành khác
PDF miễn phí
Nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026.
Toàn bộ vị trí và ngành nghề trong một báo cáo 28 trang, gửi đến email của bạn sau vài phút.