Báo cáo lương 2026 · theo ngành

Mức lương ngành Công nghệ & Kỹ thuật số tại Việt Nam (2026)

Năm 2026, nhân sự ngành Công nghệ & Kỹ thuật số tại Việt Nam có dưới 5 năm kinh nghiệm thường nhận 31,5–58,3 triệu đồng (khoảng 1.220–2.270 USD) mỗi tháng (gross), nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên nhận 64,4–109,5 triệu đồng (khoảng 2.500–4.260 USD).

Dưới 5 năm kinh nghiệm31,5–58,3 triệu ₫Khung trung vị · 30 vị trí
Từ 5 năm kinh nghiệm trở lên64,4–109,5 triệu ₫Khung trung vị · 30 vị trí

Lương gross cơ bản hàng tháng. Chọn vị trí để xem khung lương ở các ngành khác.

Đơn vị tiền tệ
Dưới 5 năm kinh nghiệm · 30 vị trí
Vị tríChức năngLương gross/thángBiểu đồ khung lương
Customer Success ManagerChăm sóc khách hàng41,8–64,6 triệu ₫
3D Simulation EngineerKỹ thuật & R&D43,7–64,3 triệu ₫
Blockchain EngineerKỹ thuật & R&D43,7–69,4 triệu ₫
Robotics EngineerKỹ thuật & R&D33,4–48,9 triệu ₫
UI/UX DesignerKỹ thuật & R&D30,5–49,4 triệu ₫
Human Resources – Mới đi làmNhân sự8–13 triệu ₫
AI EngineerCNTT & Phần mềm32,5–60 triệu ₫
AI ResearcherCNTT & Phần mềm38,6–64,3 triệu ₫
AI/ML EngineerCNTT & Phần mềm43,7–69,4 triệu ₫
Back-end DeveloperCNTT & Phần mềm33,4–59,1 triệu ₫
Business AnalystCNTT & Phần mềm30,4–50,7 triệu ₫
Cloud ArchitectCNTT & Phần mềm59,1–118,3 triệu ₫
Data EngineerCNTT & Phần mềm30–60 triệu ₫
Data ScientistCNTT & Phần mềm57,1–106,6 triệu ₫
DevOps/DevSecOpsCNTT & Phần mềm32,5–65 triệu ₫
ERP/SAP ConsultantCNTT & Phần mềm25–40 triệu ₫
Game DeveloperCNTT & Phần mềm25,7–48,9 triệu ₫
IT Support/HelpdeskCNTT & Phần mềm21,6–35,5 triệu ₫
Mobile DeveloperCNTT & Phần mềm28,3–43,7 triệu ₫
NLP EngineerCNTT & Phần mềm30–55 triệu ₫
Product OwnerCNTT & Phần mềm48,9–74,6 triệu ₫
Software EngineerCNTT & Phần mềm27,5–57,5 triệu ₫
Solution ArchitectCNTT & Phần mềm79,7–118,3 triệu ₫
System EngineerCNTT & Phần mềm25–45 triệu ₫
Legal & Compliance – Có kinh nghiệmPháp chế & Tuân thủ38–88 triệu ₫
Marketing – Mới đi làmMarketing & Truyền thông11–24 triệu ₫
Project ManagerVận hành & Sản xuất48,9–69,4 triệu ₫
QA/QC EngineerChất lượng & HSE24,9–43,1 triệu ₫
Risk Management – Có kinh nghiệmRủi ro, Kiểm toán & Kiểm soát24–36 triệu ₫
Supply Chain – Có kinh nghiệmChuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics16–24 triệu ₫
Từ 5 năm kinh nghiệm trở lên · 30 vị trí
Vị tríChức năngLương gross/thángBiểu đồ khung lương
Customer Success ManagerChăm sóc khách hàng64,6–111,4 triệu ₫
Robotics EngineerKỹ thuật & R&D48,9–79,7 triệu ₫
Technical LeadKỹ thuật & R&D97,7–128,6 triệu ₫
UI/UX DesignerKỹ thuật & R&D49,4–84,9 triệu ₫
CEOLãnh đạo cấp cao275,2–393,5 triệu ₫
CIO - CTOLãnh đạo cấp cao225–350 triệu ₫
Head of Digital TransformationLãnh đạo cấp cao156,1–228,3 triệu ₫
Finance & Accounting – Giám đốc/Trưởng bộ phậnTài chính & Kế toán99–158 triệu ₫
Human Resources – Quản lýNhân sự53–79 triệu ₫
AI EngineerCNTT & Phần mềm60–100 triệu ₫
AI ResearcherCNTT & Phần mềm64,3–97,7 triệu ₫
AI/ML EngineerCNTT & Phần mềm69,4–118,3 triệu ₫
Business AnalystCNTT & Phần mềm49,4–76,1 triệu ₫
Cloud ArchitectCNTT & Phần mềm118,3–177,4 triệu ₫
Data EngineerCNTT & Phần mềm60–110 triệu ₫
Data ScientistCNTT & Phần mềm104,1–176,2 triệu ₫
Game DeveloperCNTT & Phần mềm48,9–69,4 triệu ₫
IT DirectorCNTT & Phần mềm125–220 triệu ₫
IT ManagerCNTT & Phần mềm80–140 triệu ₫
IT Support/HelpdeskCNTT & Phần mềm33–53,3 triệu ₫
NLP EngineerCNTT & Phần mềm55–90 triệu ₫
Product OwnerCNTT & Phần mềm74,6–113,2 triệu ₫
Legal & Compliance – Quản lýPháp chế & Tuân thủ59–105 triệu ₫
Head of E-commerceMarketing & Truyền thông80–150 triệu ₫
Project ManagerVận hành & Sản xuất69,4–108 triệu ₫
QA/QC EngineerChất lượng & HSE43,1–68,6 triệu ₫
Risk Management – Quản lýRủi ro, Kiểm toán & Kiểm soát46–99 triệu ₫
Business Development ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh60–120 triệu ₫
Partnership ManagerKinh doanh & Phát triển kinh doanh64,7–109 triệu ₫
Supply Chain – Quản lýChuỗi cung ứng, Mua hàng & Logistics40–48 triệu ₫

Câu hỏi thường gặp

Mức lương phổ biến ngành Công nghệ & Kỹ thuật số tại Việt Nam năm 2026 là bao nhiêu?

Trên các vị trí được liệt kê, khung trung vị là 31,5–58,3 triệu đồng (khoảng 1.220–2.270 USD) mỗi tháng với nhân sự dưới 5 năm kinh nghiệm và 64,4–109,5 triệu đồng (khoảng 2.500–4.260 USD) với nhân sự từ 5 năm kinh nghiệm trở lên. Số liệu là lương gross cơ bản.

Vị trí nào ngành Công nghệ & Kỹ thuật số có lương cao nhất tại Việt Nam?

Với nhóm từ 5 năm kinh nghiệm trở lên, các khung lương cao nhất là: CEO (275,2–393,5 triệu đồng (khoảng 10.700–15.300 USD)); CIO - CTO (225–350 triệu đồng (khoảng 8.750–13.610 USD)); Head of Digital Transformation (156,1–228,3 triệu đồng (khoảng 6.070–8.880 USD)).

Số liệu này đã gồm thưởng và phụ cấp chưa?

Chưa. Đây là lương gross cơ bản hàng tháng, chưa gồm phụ cấp, thưởng và trước khi trừ thuế TNCN, bảo hiểm bắt buộc của người lao động.

Làm thế nào để nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026?

Đăng ký nhận bản PDF miễn phí tại trang Báo cáo lương. Báo cáo được gửi qua email trong vài phút.

PDF miễn phí

Nhận trọn bộ Báo cáo lương Việt Nam 2026.

Toàn bộ vị trí và ngành nghề trong một báo cáo 28 trang, gửi đến email của bạn sau vài phút.